Đó là một câu hỏi khó.Shannon định nghĩa thông tin là sự giảm bớt tính không chắc chắn.Những năm đầu thế kỷ 20, Hery Ford là chủ một tập đoàn sản xuất xe hơi.Việc tập hợp các bản tin để phát riêng cho bạn có thể bao gồm các hãng tin trên thế giới như NBC, CNN, hoặc the Los Angeles Times với bản tin dự bào thời thiết từ một đài khí tượng địa phương nào bạn ưa chuộng.Ngày nay, tại nhiều nước các nhà lãnh đạo cấp cao đang đề ra kế hoạch khuyến khích đầu tư vào xa lộ thông tin.Tôi tưởng tượng ra những cuộc đàm thoại vô nghĩa về tương lai trong một phòng lạnh trong một cơ quan:"Anh có bao nhiêu thông tin?","Thuỵ sĩ là một đất nước vĩ đại vì tất cả thông tin đều nằm ở nước đó","tôi nghe bảng giá thông tin đang tăng!"Một đĩa hát cổ điển làm bằng nhựa vinyl là một đại diện tương tự của giao động âm thanh.Khi Windows cuối cùng được hưởng lợi từ chu kỳ phản hồi tích cực do được nhiều công ty phần mềm nhờ đưa vào ứng dụng, còn các công ty lớn bị tụt hậu bởi họ tiếp cận với Windows có phần chậm.Cùng với những đổi thay quan trọng, chúng ta phải trả giá cho những lợi ích mà xã hội thông tin mang lại.Còn những ai chỉ quan tâm đến một loại tin mình thích có thể lục tìm trong một danh mục có xẵn trên đó.
